1. koolsheep

    koolsheep Active Member

    Nhu cầu sử dụng nguồn điện hiện nay đang càng nâng cao, do đó vấn đề vận hành 01 phụ kiện có khả năng phân phối nguồn điện liên tục như máy phát điện Denyo 8kva là 01 phương pháp chất lượng giải quyết tình trạng thiếu điện hoặc mất điện đột xuất. Tùy thuộc vào yêu cầu dùng mà quý khách sẽ chọn loại máy thích hợp và quan trọng đó là chọn đúng nhà cung cấp tốt, có khả năng xử lý nhanh chóng một số trục trặc xảy ra khi dùng.

    Công ty may phat dien Hưng Tiến Phúc với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành máy phát điện denyo ở TPHCM và một số tỉnh thành khác. Công ty có đội ngũ nhân viên tay nghề chuyên môn cao, sẵn sàng trợ giúp hoặc khắc phục một số vấn đề xảy ra lúc dùng máy. “Chất lượng - Giá rẻ - Tận tâm” là tiêu chí kinh doanh của chúng tôi. Mọi thắc mắc khách hàng vui lòng liên hệ theo số HOTLINE O979.669.O8O (Mr.Tám) để được hỗ trợ tốt nhất !!!
    [​IMG]


    Thông số kỹ thuật đầu phát
    Model DCA-6LSX
    Tần số 50 60
    Công suất liên tục (kVA) 5 6
    Tốc độ quay (rpm) 1500 1800
    Hệ số công suất 1.0
    Số pha Single-Phase, 2-Wire
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than

    Thông số kỹ thuật động cơ
    Model Kubota D905-K3A
    Kiểu động cơ Thẳng hang, buồng xoáy
    Số xi-lanh 03
    Bore x Stroke (mm) 72 x 73.6
    Piston Displacement (L) 0.898
    Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 1.5 1.8
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 36
    Độ ồn cách 7m (dB) 54 57
    Kích thước (D x R x C) (mm) 1230 x 650 x 760
    Trọng lượng máy phát điện (kg) 379
    Thông số kỹ thuật đầu phát may phat dien Denyo 400kva
    Model Máy phát điện DA-6000SS Tần số 50 60
    Công suất liên tục (kVA) 5.5 6.0
    Hệ số công suất 1.0
    Số pha Single-Phase, 3-Wire
    Kiểu kích từ Tự kích từ, không chổi than

    Thông số kỹ thuật động cơ
    Model Kubota Z482
    Kiểu động cơ Máy phát điện động cơ 4 thì, làm mát bằng nước
    Số xi-lanh 02
    Bore x Stroke (mm) 67 x 68
    Piston Displacement (L) 0.479
    Sử dụng nhiên liệu ASTM No.2 Diesel Fuel hoặc loại tương đương
    Dung tích bình nhiên liệu (L) 25
    Mức tiêu hao nhiên liệu (L/H) 2.1 2.6
    Độ ồn cách 7m (dB) 61 63
    Kích thước (D x R x C) (mm) 1140 x 650 x 795
    Trọng lượng (kg) 239
     

Chia sẻ trang này

Đăng ký tài khoản VIP FORUM