1. koolsheep

    koolsheep Active Member

    Vấn đề đột phá của kỹ thuật tiên tiến khiến cho việc tiêu thụ điện hiện càng lúc 01 nâng cao. Với 01 khu vực còn thiếu năng lượng nghiêm trọng như chúng ta thì chuyện này thật sự rất nan giản. Do đó, việc sử dụng đại lý máy phát điện mitsubishi là nhu cầu hàng đầu hiện tại nhằm duy trì điện không bị ngắt quãng cho các hoạt động sinh hoạt, sản xuất, mua bán. Máy phát điện Hưng Tiến Phúc xin chia sẻ với quý khách các model máy phát điện mitsubishi được yêu thích hiện tại.

    Hình ảnh máy phát điện Mitsubishi 40kva hiện do Công ty Hưng Tiến Phúc cung cấp :
    [​IMG]

    Thông số kỹ thuật chung
    Model MGS2000C
    Tần số (Hz) 50
    Vòng quay (rpm) 1500
    Hệ số công suất 0.8
    Công suất liên tục (kVA) 1935
    Điện áp tiêu chuẩn 3 Phase/4 Wires/380V
    Điện áp máy 3 Phase/4 Wires/380V-400V-415V-440V
    Kích thước máy (D x R x C) 5675 x 2200 x 2890
    Trọng lượng máy (kg) 14600

    Thông số kỹ thuật động cơ
    Hãng sản xuất MITSUBISHI
    Model động cơ S16R-PTA2-S
    Kiểu động cơ máy phát điện
    V-16, động cơ 4 thì, turbo tăng áp, hệ thống làm mát bằng nước
    Bore (mm) 170
    Stroke (mm) 180
    Dung tích xi-lanh (L) 65.4
    Tốc độ Pít-tông (m/sec) 9.0
    Tỷ số nén 13.5
    Dung tích dầu bôi trơn (L) 230
    Dung tích nước làm mát (L) 170
    Motor khởi động 24V DC

    Thông số hoạt động của động cơ
    Tổng công suất điện (kWm) 1600
    Áp lực hãm hiệu dụng (MPa) 2.0
    Độ ồn cách 1m dBA 111
    Mức tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 406
    Mức tiêu hao nhiên liệu 75% tải (L/H) 307


    Thông số kỹ thuật chung
    Model MGS2000B
    Tần số (Hz) 60
    Vòng quay máy phát điện (rpm)
    1800
    Hệ số công suất 0.8
    Công suất dự phòng (kw) 1900
    Công suất liên tục (kw) 1730
    Điện áp tiêu chuẩn 3 Phase/4 Wires/480V
    Điện áp máy 3 Phase/4 Wires/480V-460V-450V-440V-416V
    Kích thước máy (D x R x C) 5450 x 2200 x 2835
    Trọng lượng máy (kg) 13200

    Thông số kỹ thuật động cơ
    Hãng sản xuất MITSUBISHI
    Model động cơ S16R-PTA2-S
    Kiểu động cơ V-16, động cơ 4 thì, turbo tăng áp, hệ thống làm mát bằng nước
    Bore (mm) 170
    Stroke (mm) 180
    Dung tích xi-lanh (L) 65.4
    Tốc độ Pít-tông (m/sec) 10.8
    Tỷ số nén 13.5
    Dung tích dầu bôi trơn (L) 230
    Dung tích nước làm mát (L) 170
    Motor khởi động 24V DC

    Thông số hoạt động của động cơ máy phát điện Mitsubishi 60kva
    2012 kw 1820 kw
    Tổng công suất điện (kWm) 1998 1811
    Áp lực hãm hiệu dụng (MPa) 2.1 1.9
    Độ ồn cách 1m dBA 113 112
    Mức tiêu hao nhiên liệu 100% tải (L/H) 540 485
    Mức tiêu hao nhiên liệu 75% tải (L/H) 396 363
     

Chia sẻ trang này

Đăng ký tài khoản VIP FORUM